Music
Âm nhạc
6 mục trong bản phát hànhCác mục từ và cách diễn đạt có gắn chủ đề này. Mỗi thẻ hiển thị định nghĩa tiếng Anh; mở trang mục từ để xem các nghĩa riêng.
music
TừDanh từCEFR A2 · ước lượngA series of sounds organized in time, usually employing some combination of harmony, melody, rhythm, tempo, timbre, sound design, lyrics, etc., often to convey a mood.
Xem nghĩa
playing
TừDanh từCEFR B1 · ước lượngAn occasion on which something, such as a song or show, is played.
Xem nghĩa
comes
TừDanh từCEFR B1 · ước lượngThe answer to the theme, or dux, in a fugue.
Xem nghĩa
song
TừDanh từCEFR B1 · ước lượngA musical composition with lyrics for voice or voices, performed by singing.
Xem nghĩa
belt out
Cụm động từĐộng từTo sing (a song) loudly; to emit (music) loudly.
Xem nghĩa
one-man band
Thành ngữDanh từA musician who plays several musical instruments at once.
Xem nghĩa